se défausser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • (Đánh bài, đánh cờ) Chui bài: Hành động đánh ra một quân bài không phảichất chủ (atout) hoặc một quân bài không giá trị khi không thể hoặc không muốn theo chất bài được yêu cầu, thường để tránh mất điểm hoặc để chuẩn bị cho nước đi sau.
    • (Nghĩa rộng, thông tục) Từ chối trách nhiệm, đổ lỗi: Hành động thoái thác, chối bỏ trách nhiệm hoặc chuyển gánh nặng, vấn đề cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ (Nghĩa đánh bài):

    • Il n'avait pas de pique, il a se défausser d'un carreau. (Anh ấy không quân pích, nên đã phải chui bài bằng một quân cơ.)
    • Pour se préparer à la fin de partie, elle se défausse de ses petites cartes. (Để chuẩn bị cho cuối ván bài, ấy chui đi những quân bài nhỏ.)
  • Tự động từ (Nghĩa rộng):

    • Face aux critiques, le ministre a tenté de se défausser sur ses collaborateurs. (Trước những chỉ trích, vị bộ trưởng đã cố gắng đổ lỗi cho các cộng sự của mình.)
    • Il ne faut pas se défausser de ses responsabilités. (Không nên chối bỏ trách nhiệm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se défausser de quelque chose": Thoái thác, loại bỏ cái gì đó (vật chất hoặc trách nhiệm).
    • La société cherche à se défausser de ses actifs non rentables. (Công ty đang tìm cách thoái vốn khỏi các tài sản không sinh lời.)
  • "se défausser sur quelqu'un": Đổ trách nhiệm, đổ lỗi lên ai đó.
    • Chaque service se défausse sur l'autre pour expliquer le retard. (Mỗi bộ phận đều đổ lỗi cho bộ phận kia để giải thích sự chậm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Défausse (Danh từ giống cái): Sự chui bài; lá bài bị chui; nơi bỏ bài chui (trong trò chơi).
    • La défausse est pleine de trèfles. (Phần bài chui toàn quân nhép.)
  • Défausser (Ngoại động từ): Bắt (ai đó) phải chui bài; (nghĩa rộng) tước bỏ, loại bỏ.
    • Ce coup a défaussé son adversaire. (Nước đi này đã bắt đối thủ của anh ta phải chui bài.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đánh bài) Jeter une carte: Đánh/ vứt một quân bài.
  • (Nghĩa rộng) Se dérober: Lảng tránh, thoái thác.
  • (Nghĩa rộng) Rejeter la faute sur: Đổ lỗi lên.
  • (Nghĩa rộng) Esquiver: Né tránh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Pháp theo cách này. Các cấu trúc với giới từ đã được trình bàymục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Jeter le bébé avec l’eau du bain: (Nghĩa đen: Vứt cả em bé với nước tắm) - Vứt bỏ cả cái có ích lẫn cái vô ích. Hành động se défausser đôi khi có thể dẫn đến hậu quả tương tự nếu vội vàng từ bỏ mọi thứ.
  • Passer la patate chaude: (Nghĩa đen: Chuyển củ khoai tây nóng) - Chuyển giao một vấn đề khó khăn, rắc rối cho người khác. Đâymột hình ảnh ẩn dụ gần với nghĩa rộng của se défausser.
tự động từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) chui bài.

Từ gần giống